English I Tiếng Việt
Tìm kiếm Google :
 
Bảng báo giá
Thông báo tuyển dụng
Chứng khoán VNECO.SSM
Hệ thống phân phối
Hỏi và đáp
Thông tin cổ đông
 
   
 
  Bảng tổng hợp giá trị thực hiện năm 2012 và kế hoạch 2013
 
BẢNG TỔNG HỢP  GIÁ TRỊ THỰC HIỆN NĂM 2012 VÀ KẾ HOẠCH  NĂM 2013
                 
TT Công trình Lũy Kế đến T10 Thực hiện năm 2012 Kế hoạch năm 2013
  Kế hoạch cả năm 2013 Trong đó kế hoạch 6 tháng đầu năm 2013
Giá trị KL Giá trị KL Giá trị KL Giá trị
  Tổng cộng   8,117,323 206,681.0 9,591,723 237,587.2 5,368,140.8 142,567.4
A Phần sản xuất công nghiệp   8,117,323 188,279 9,591,723 226,485 5,368,141 136,466
I Phần gia công, Mạ kẽm   6,608,382 178,864 8,091,723 216,735 4,868,141 133,216
I.1 Trong tổng công ty VNECO   76,994 2,080        
1 ĐZ110kV Giồng Trôm - Bình Đại   13,252 379.0        
2 NXT Khe Sanh và nhánh rẽ   25,962 714.5        
3 TBA 110kV Tân Mai - Kon Tum    6,409 176.3        
4 Vận chuyển TĐ    2,212 1.5        
5 TBA 110kV Chân Mây và Nhánh rẽ   3,848 103.0        
6 TĐ TBA 110kV Tà rụt và nhánh rẽ   25,207 702.3        
7 Thanh L90x7   103 3.1        
II.2 Các khách hàng khác   6,531,388 176,785 1,007,048 32,843 1,007,048 32,843
A Đấu thầu   5,241,861 137,462 689,794 18,175 689,794 18,175
1 ĐZ500kV Quảng Ninh -Hiệp Hòa   3,579,391 96,094.2        
2 TBA110kV An Phước và nhánh rẽ       294,073 7,733.8 294,072.9 7,733.8
3 ĐZ 220kV Đà Nẵng- Quận 3       395,721 10,441.1 395,720.9 10,441.1
4 ĐZ 220kV đấu nối NMTD Srepok 4A   294,984 7,413.8        
5 ĐZ 110kV Đồng Hới - Ba Đồn   633,079 14,837.9        
6 ĐZ 110kV Eakar - Krong Pắk   466,733 11,829.8        
7 TBA 110kV Văn Hóa và nhánh rẽ   229,355 5,890.9        
8 ĐZ110kV Chợ Rộc - Cát Bà   28,349 1,104.9        
9 ĐZ110kV Đồng Hòa - Long Bối   9,969 290.6        
B Đàm phán thương thảo khác   1,289,527 39,323 317,254 14,668 317,254 14,668
1 §Çu t­ x©y dùng tr¹m BTS - §ît 1   47,127 1,463.4        
2 Cột an ten TBS Biển đảo   135,521 4,248.6        
3 Bách cổng, chụp đầu cột   236 6.5        
4 Bách cổng, chụp đầu cột   274 7.6        
5 Cấp điện nhà máy chế biến mũ cao su   5,347 142.1        
6 Di dời ĐZ 35 kV Khe Sanh - Lao Bảo & ĐZ 0.4kV    4,849 144.0        
7 Chi tiết thanh cột    493 11.7        
8 ĐZ220kV Vũng Áng - Hà Tĩnh   2,360 66.7        
9 ĐZ220kV Xêkaman 3- Thạnh Mỹ   110 2.9        
10 ĐZ110kV Kon Tum - Pleikrong   3,303 95.6        
11 ĐZ 110kV Đăks Mi 4C - Đăks Mi 4 B   8,250 240.5        
12 NXT 220kV tại TBA 500kV Thạnh Mỹ   3,598 99.0        
13 ĐZ 110kV  thủy điện Đakdrinh   10,197 327.5        
14 Trụ an ten 30m tự đứng    11,602 371.1        
15 Trạm Đăk Mi 4 C   153 4.7        
16 TBA110kV - Thủy điện Sông Bung 5   52,695 1,464.7        
17 ĐZ110kV Quan Nam - Thủy Tú   229,743 6,424.0        
18 Nhà C1-C6; H1-H6 TT số 4-HĐ 148   37,244 1,463.8 234,756 11,112.9 234,756.0 11,112.9
19 Nhà C1-C6, H1-H6 TT số 6- HĐ 103   77,301 5,168.3        
20 Trung tâm MP4, MP5 HĐ 147   20,502 775.8 82,498 3,554.8 82,498.0 3,554.8
21 Trung tâm MP6 - HĐ 154   17,642 658.8        
22 Trung tâm MP6 - PLHĐ 103   57,412 2,274.0        
23 Xây lắp lưới điện hạ thế  xã Sơn Châu   3,724 96.3        
24 Tấm các loại    441 12.6        
25 Tiếp địa các loại   361 10.3        
26 ĐZ110kV Đồng Hới - Ba Đồn   199 5.7        
27 Xây lắp lưới điện Huyện Hương Sơn   24,060 620.1        
28 ĐZ 110kV ĐN thuỷ điện LaHieng 2   352,193 8,678.8        
29 Trụ đỡ thiết bị TBA Đăk Mi 4 C   3,191 98.3        
30 ĐZ 110kV Vĩnh Sơn - Mộ Đức   5,288 173.1        
31 Gia công chi tiết xà   164 4.5        
32 Khung Mi ni   44,524 1,893.7        
33 Thanh các loại   54,466 119.8        
34 Nhà máy sản xuất Sô Đa Chu lai   48,260 1,403.1        
35 Trụ đỡ các loại   2,305 66.8        
36 Trụ đỡ thiết bị các loại   6,674 190.3        
37 Tấm ốp cột Anten   650 17.9        
38 TBA 110kV Đồng Lâm và Nhánh rẽ   8,387 230.6        
39 Thanh  tấm các loại    148 3.3        
40 Tấm các loại    387 11.9        
41 Tiếp địa các loại   961 25.9        
42 ĐZ 500kV mạch 2 Đà Nẵng - Hà Tĩnh   7,188 198.6        
I.3 Dự kiến trúng thầu        7,084,675 183,893 3,861,093 100,373
44 ĐZ 110Kv Mạo Khê - Hải Dương 2       1,069,033 27,516.9 1,069,033.0 27,516.9
45 ĐZ 110Kv Qui Nhơn - Nhơn Hội       892,060 21,737.8 892,060.0 21,737.8
46 ĐZ 500KV PLK - MP - CB       3,123,582 84,038.1 1,900,000.0 51,118.4
47 Đấu thầu trong năm       2,000,000 50,600.0    
II Mạ kẽm dịch vụ   1,508,941 9,415.0 1,500,000 9,750.0 500,000.0 3,250.0
B THI CÔNG XÂY LẮP     18,401.6   11,101.8   6,101.8
I Hợp đồng với VNECO     2,160.6        
1 ĐZ 500 KV Sơn La - Hiệp Hòa     33.0        
2 ĐZ 220kV Vinh - Thanh Hóa     152.2        
3 ĐZ 220kV Vũng Áng - Hà Tĩnh     681.4        
4 ĐZ 500kV Phú Mỹ - Cầu Bông     535.2        
5 ĐZ 500kV Sơn La - Hòa Bình     252.7        
6 ĐZ 500kV Quảng Ninh - Hiệp Hòa     506.3        
II Hợp đồng với chủ đầu tư khác     16,241.0   11,101.8   6,101.8
1 Đường dây 110kV Tà Rụt 2     11,236.2   6,101.8   6,101.8
2 ĐZ220kVA Vương 1 - Hoà Khánh     2,141.3        
3 ĐZ220kVA Đà Nẵng- Hoà Khánh     2,863.4        
4 Đấu thầu trong năm         5,000.0    
                 
 
Copyright 2010 © STEEL STRUCTURE MANUFACTURE JOINT STOCK COMPANY. All rights reserved.
POWERED BY PTC “ http://www.ptc.com.vn”